국가
guk-ga
Quốc gia, đất nước (thực thể chính trị), Quốc ca
Siêu trí nhớ
Khi nghe 'Quốc ca' [guk-kka] vang lên, tôi cảm thấy tự hào về 'Quốc gia' mình.
Ví dụ thực tế
이 국가는 국민의 복지를 최우선으로 생각합니다.
올림픽 개막식에서 선수들은 국가가 울려 퍼질 때 경건하게 서 있었다.
대한민국은 아름다운 국가입니다.
Từ ghép liên quan
국가대표 - đại diện quốc gia국가안보 - an ninh quốc gia국가원수 - nguyên thủ quốc gia국가시험 - kỳ thi quốc gia국가대표 (gukga daepyo) - đội tuyển quốc gia, đại diện quốc gia국가안보 (gukga anbo) - an ninh quốc gia국가원수 (gukga wonsu) - nguyên thủ quốc gia
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 국가 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 국가 (phát âm là guk-ga) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Quốc gia, đất nước (thực thể chính trị), Quốc ca". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 국가 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 이 국가는 국민의 복지를 최우선으로 생각합니다. - Nghĩa: undefined