Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

권

gwon

Quyền, quyền lực, quyền hạn, Cuốn, tập (đơn vị đếm sách, tài liệu), Phiếu, vé, chứng khoán, Nắm đấm, quyền (trong võ thuật)

Siêu trí nhớ

Từ 1 âm tiết [권], ghi nhớ trực tiếp qua các câu ví dụ thực tế.

Ví dụ thực tế

모든 국민은 행복을 추구할 권을 가진다.

이 역사서는 총 다섯 권으로 구성되어 있습니다.

콘서트 관람권이 매진되어 구할 수 없었다.

Từ ghép liên quan

권리 (quyền lợi) - 權利권한 (quyền hạn) - 權限권력 (quyền lực) - 權力인권 (nhân quyền) - 人權주권 (chủ quyền) - 主權상품권 (phiếu quà tặng) - 商品券승차권 (vé xe/tàu) - 乘車券입장권 (vé vào cửa) - 入場券채권 (trái phiếu) - 債券권투 (quyền Anh) - 拳鬪태권도 (Taekwondo) - 跆拳道권법 (quyền pháp) - 拳法권수 (số cuốn) - 卷數권두 (đầu cuốn) - 卷頭권말 (cuối cuốn) - 卷末권하다 (khuyên nhủ, giới thiệu) - 勸하다 (Động từ phái sinh từ Hán tự 勸, khác với các Hán tự của danh từ '권')상권 (上卷)하권 (下卷)전권 (全卷)

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 권 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 권 (phát âm là gwon) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Quyền, quyền lực, quyền hạn, Cuốn, tập (đơn vị đếm sách, tài liệu), Phiếu, vé, chứng khoán, Nắm đấm, quyền (trong võ thuật)". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 권 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 모든 국민은 행복을 추구할 권을 가진다. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 권 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App