Quay lại tra cứu từ điển
Adverb / Trạng từ

그리고

geu-ri-go

Dùng để nối hai câu hoặc hai mệnh đề có quan hệ liên tiếp, bổ sung thông tin., Dùng để thêm một thông tin mới, không nhất thiết phải liên quan trực tiếp đến thông tin trước đó.

Siêu trí nhớ

Bạn **cơ** thể **ri**êng **go**i là một người, **và** bạn bè **kết nối** thêm nhiều người khác.

Ví dụ thực tế

나는 어제 친구를 만났어요. 그리고 같이 저녁을 먹었어요.

이 책은 재미있어요. 그리고 내용도 유익해요.

아침에 밥을 먹었어요. 그리고 회사에 갔어요.

Từ ghép liên quan

그리고 나서그리고 또

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 그리고 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 그리고 (phát âm là geu-ri-go) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Dùng để nối hai câu hoặc hai mệnh đề có quan hệ liên tiếp, bổ sung thông tin., Dùng để thêm một thông tin mới, không nhất thiết phải liên quan trực tiếp đến thông tin trước đó.". Đây là một Adverb / Trạng từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 그리고 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 나는 어제 친구를 만났어요. 그리고 같이 저녁을 먹었어요. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 그리고 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App