기능
gi-neung
Chức năng, công dụng, Năng lực, khả năng
Siêu trí nhớ
Khi *nâng* cấp hệ thống, các *chức năng* và *khả năng* vận hành đều được cải thiện rõ rệt.
Ví dụ thực tế
이 소프트웨어는 사용자 편의를 위한 다양한 기능을 제공합니다.
가족은 사회의 가장 기본적인 기능을 수행하는 단위이다.
이 기계는 다양한 기능이 있습니다.
Từ ghép liên quan
기능성 (tính năng, chức năng)기능공 (thợ lành nghề)기능직 (chức vụ chuyên môn)기능 장애 (rối loạn chức năng)기능주의 (chủ nghĩa chức năng)기능하다 (hoạt động, có chức năng)기능성 (gi-neung-seong) - tính năng, chức năng (tính từ)기능공 (gi-neung-gong) - thợ lành nghề, công nhân kỹ thuật기능 장애 (gi-neung jang-ae) - rối loạn chức năng, suy giảm chức năng
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 기능 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 기능 (phát âm là gi-neung) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Chức năng, công dụng, Năng lực, khả năng". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 기능 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 이 소프트웨어는 사용자 편의를 위한 다양한 기능을 제공합니다. - Nghĩa: undefined