기억하다
gi-eok-ha-da
Ghi nhớ, nhớ lại một sự việc, thông tin, người, địa điểm
Siêu trí nhớ
Kìa, ở Khá đã ghi nhớ bài học rồi!
Ví dụ thực tế
그녀의 아름다운 미소를 아직도 기억하고 있어요.
어제 본 영화 제목이 기억 안 나요.
선생님의 가르침을 항상 기억하겠습니다.
Từ ghép liên quan
기억되다 - được ghi nhớ, được nhớ lại기억시키다 - làm cho nhớ, khiến cho nhớ기억력 - trí nhớ, khả năng ghi nhớ기억상실 - mất trí nhớ기억장치 - thiết bị lưu trữ기억 - ký ức, trí nhớ
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 기억하다 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 기억하다 (phát âm là gi-eok-ha-da) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Ghi nhớ, nhớ lại một sự việc, thông tin, người, địa điểm". Đây là một Verb / Động từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 기억하다 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 그녀의 아름다운 미소를 아직도 기억하고 있어요. - Nghĩa: undefined