나쁘다
na-ppeu-da
Chất lượng/Tình trạng kém, Đạo đức/Hành vi sai trái, Có hại/Gây bất lợi
Siêu trí nhớ
Quả **na bự đa** sâu bệnh này thật **xấu, tồi, tệ**.
Ví dụ thực tế
이 컴퓨터는 성능이 나빠서 자주 고장 나요.
남의 물건을 훔치는 것은 아주 나쁜 짓이에요.
과도한 스트레스는 건강에 나쁘다.
Từ ghép liên quan
나빠지다 - trở nên xấu đi, tệ đi나쁜 짓 - hành vi xấu나쁜 마음 - ý đồ xấu나쁜 소식 - tin xấu나쁘게 - một cách xấu, tệ (trạng từ)나쁨 - sự xấu, tệ (danh từ)나쁜 사람 - người xấu
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 나쁘다 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 나쁘다 (phát âm là na-ppeu-da) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Chất lượng/Tình trạng kém, Đạo đức/Hành vi sai trái, Có hại/Gây bất lợi". Đây là một Adjective / Tính từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 나쁘다 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 이 컴퓨터는 성능이 나빠서 자주 고장 나요. - Nghĩa: undefined