Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

내용

nae-yong

Nội dung, chủ đề, thông tin

Siêu trí nhớ

Này ông, nội dung câu chuyện này có gì hay?

Ví dụ thực tế

보고서 내용이 너무 길어서 요약본이 필요해요.

선생님, 오늘 수업 내용이 무엇인가요?

이메일 내용이 좀 복잡해서 다시 읽어봐야겠어요.

Từ ghép liên quan

내용물 - vật chứa bên trong, đồ bên trong내용증명 - thư bảo đảm có xác nhận nội dung내용연수 - niên hạn sử dụng, tuổi thọ hữu ích (của tài sản)내용분석 - phân tích nội dung주요 내용 - nội dung chính내용 파악 - nắm bắt nội dung

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 내용 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 내용 (phát âm là nae-yong) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Nội dung, chủ đề, thông tin". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 내용 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 보고서 내용이 너무 길어서 요약본이 필요해요. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 내용 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App