년
nyeon
Năm (đơn vị thời gian), Con, mụ, đứa (từ miệt thị phụ nữ)
Siêu trí nhớ
Từ 1 âm tiết [년], ghi nhớ trực tiếp qua các câu ví dụ thực tế.
Ví dụ thực tế
저는 이 회사에서 5년 동안 근무했습니다.
저 나쁜 년이 내 돈을 가지고 도망쳤어.
몇 년생이에요?
Từ ghép liên quan
매년 (mỗi năm)금년 (năm nay)미친년 (con điên)쌍년 (con đĩ/con khốn)년도 (niên độ/năm tài chính)작년내년금년
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 년 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 년 (phát âm là nyeon) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Năm (đơn vị thời gian), Con, mụ, đứa (từ miệt thị phụ nữ)". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 년 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 저는 이 회사에서 5년 동안 근무했습니다. - Nghĩa: undefined