노래
no-rae
Bài hát, ca khúc, Sự ca hát, việc hát
Siêu trí nhớ
Bụng no căng, tôi reo (hát) một bài hát thật vui.
Ví dụ thực tế
이 가수의 신곡 노래는 정말 중독성이 강해요.
그의 노래 실력은 전문가 수준이다.
이 노래 좋아요.
Từ ghép liên quan
노래하다 - hát노래시키다 - bắt hát, khiến ai đó hát노래되다 - được hát, bị hát노래방 - phòng karaoke노래책 - sách bài hát노래말 - lời bài hát노래자랑 - cuộc thi hát자장가 - bài hát ru애국가 - quốc ca노랫말 - lời bài hát (dạng có 사이시옷)노래꾼 - ca sĩ, người hát (thường dùng thân mật)노래방 (noraebang) - phòng karaoke노래하다 (noraehada) - hát노래꾼 (noraekkun) - ca sĩ, người hát hay
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 노래 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 노래 (phát âm là no-rae) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Bài hát, ca khúc, Sự ca hát, việc hát". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 노래 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 이 가수의 신곡 노래는 정말 중독성이 강해요. - Nghĩa: undefined