느끼다
neu-kki-da
Cảm nhận, cảm thấy (cảm xúc, giác quan, trạng thái cơ thể), Nhận thấy, nhận ra, cảm nhận (sự hiện diện, không khí, thay đổi), Cảm động, thấm thía, rút ra (bài học, ý nghĩa)
Siêu trí nhớ
Cô **Nữ kỳ đà** nhỏ **cảm thấy** rất đói bụng sau khi ngủ dậy.
Ví dụ thực tế
그는 다리에 심한 통증을 느꼈다.
나는 그 방의 분위기가 달라졌음을 느꼈다.
그 영화를 보고 삶의 소중함을 다시 한번 느꼈다.
Từ ghép liên quan
느껴지다 - được cảm nhận, cảm thấy (một cách tự nhiên)느낌이 좋다 - cảm giác tốt느낌이 나쁘다 - cảm giác xấu느낌 - danh từ: cảm giác, cảm nhận느낌표 - dấu chấm than
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 느끼다 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 느끼다 (phát âm là neu-kki-da) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Cảm nhận, cảm thấy (cảm xúc, giác quan, trạng thái cơ thể), Nhận thấy, nhận ra, cảm nhận (sự hiện diện, không khí, thay đổi), Cảm động, thấm thía, rút ra (bài học, ý nghĩa)". Đây là một Verb / Động từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 느끼다 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 그는 다리에 심한 통증을 느꼈다. - Nghĩa: undefined