동물
dong-mul
Động vật, loài vật, Kẻ vô nhân tính, kẻ thú vật (mang tính miệt thị)
Siêu trí nhớ
Khi **Đông lụt** (dongmul) đến, các **động vật** hoang dã phải tìm nơi trú ẩn an toàn.
Ví dụ thực tế
지구상에는 수많은 종류의 동물이 살고 있다.
어떻게 어린아이에게 그런 짓을 할 수 있어? 너는 정말 동물만도 못해!
강아지는 귀여운 동물이에요.
Từ ghép liên quan
동물원 - sở thú동물학 - động vật học동물성 - tính động vật (vd: 동물성 지방 - mỡ động vật)동물 보호 - bảo vệ động vật동물 실험 - thí nghiệm động vật동물적 - có tính động vật, bản năng (vd: 동물적 감각 - giác quan bản năng)동물원 (dong-mul-won) - sở thú야생동물 (ya-saeng-dong-mul) - động vật hoang dã애완동물 (ae-wan-dong-mul) - thú cưng
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 동물 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 동물 (phát âm là dong-mul) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Động vật, loài vật, Kẻ vô nhân tính, kẻ thú vật (mang tính miệt thị)". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 동물 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 지구상에는 수많은 종류의 동물이 살고 있다. - Nghĩa: undefined