문
mun
Cửa, cổng, Hoa văn, họa tiết
Siêu trí nhớ
Từ 1 âm tiết [문], ghi nhớ trực tiếp qua các câu ví dụ thực tế.
Ví dụ thực tế
이 방에는 문이 두 개 있어요.
도자기에는 섬세한 문이 그려져 있었다.
문을 닫으세요.
Từ ghép liên quan
대문 - cổng chính현관문 - cửa ra vào chính문지기 - người gác cổng문학 - văn học문화 - văn hóa문자 - chữ cái, ký tự문양 - hoa văn, họa tiết문제 - vấn đề, câu hỏi질문 - câu hỏi대문 (dae-mun) - cổng chính, cửa lớn뒷문 (dwit-mun) - cửa sau출입문 (chul-ip-mun) - cửa ra vào
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 문 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 문 (phát âm là mun) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Cửa, cổng, Hoa văn, họa tiết". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 문 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 이 방에는 문이 두 개 있어요. - Nghĩa: undefined