물건
mul-geon
Đồ vật, vật phẩm, món đồ, Người (đôi khi mang ý nghĩa đặc biệt hoặc tiêu cực)
Siêu trí nhớ
Mũi gần cái đồ vật.
Ví dụ thực tế
이 가게는 다양한 물건을 팔고 있어요.
그는 정말 괜찮은 물건이야. 놓치지 마.
이것은 좋은 물건이에요.
Từ ghép liên quan
물건값 - giá đồ vật물건명 - tên đồ vật물건지 - địa điểm đồ vật물건값 (mul-geon-kkap) - giá tiền đồ vật/hàng hóa생활 물건 (saeng-hwal mul-geon) - đồ dùng sinh hoạt/nhu yếu phẩm물건 목록 (mul-geon mong-nok) - danh sách đồ vật/mặt hàng
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 물건 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 물건 (phát âm là mul-geon) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Đồ vật, vật phẩm, món đồ, Người (đôi khi mang ý nghĩa đặc biệt hoặc tiêu cực)". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 물건 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 이 가게는 다양한 물건을 팔고 있어요. - Nghĩa: undefined