미래
mi-rae
Thời gian chưa đến; tương lai
Siêu trí nhớ
Mì Rê ơi, tương lai đang chờ!
Ví dụ thực tế
우리는 미래를 위해 저축해야 합니다.
미래를 준비하다.
밝은 미래.
Từ ghép liên quan
미래학 - tương lai học미래지향적 - có tính định hướng tương lai미래사회 - xã hội tương lai미래학 (Tương lai học)미래 사회 (Xã hội tương lai)미래 계획 (Kế hoạch tương lai)
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 미래 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 미래 (phát âm là mi-rae) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Thời gian chưa đến; tương lai". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 미래 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 우리는 미래를 위해 저축해야 합니다. - Nghĩa: undefined