미터
mi-teo
Đơn vị đo chiều dài (mét), Thiết bị đo lường (đồng hồ đo, công tơ)
Siêu trí nhớ
Để nấu món **mì tôm** ngon, bạn cần dùng **mi-tơ** để **đo** chính xác lượng nước.
Ví dụ thực tế
이 다리는 길이가 약 100미터 정도 됩니다.
매달 가스 미터기를 확인해서 사용량을 기록해야 합니다.
이 줄은 몇 미터나 되나요?
Từ ghép liên quan
킬로미터 - kilômét제곱미터 - mét vuông입방미터 - mét khối가스미터 - đồng hồ gas전기미터 - đồng hồ điện속도미터 - đồng hồ tốc độ미터법
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 미터 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 미터 (phát âm là mi-teo) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Đơn vị đo chiều dài (mét), Thiết bị đo lường (đồng hồ đo, công tơ)". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 미터 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 이 다리는 길이가 약 100미터 정도 됩니다. - Nghĩa: undefined