바람
ba ram
Gió, Mong muốn, ước nguyện, Ngoại tình, sự lừa dối, Hơi, không khí (trong lốp xe, bóng bay), Xu hướng, cơn sốt
Siêu trí nhớ
Tiếng **ba ram** của **gió** làm tôi **mong muốn** được tự do bay lượn.
Ví dụ thực tế
강한 바람 때문에 나무들이 흔들렸다.
그의 유일한 바람은 가족의 건강과 행복이었다.
남편의 바람으로 인해 부부는 결국 헤어졌다.
Từ ghép liên quan
바람을 맞다 - bị gió thổi, hứng gió바람을 쐬다 - hóng gió, tắm gió바람을 넣다 - bơm hơi바람이 빠지다 - xì hơi, hết hơi바람개비 - chong chóng바람막이 - áo khoác chắn gió바람둥이 - kẻ trăng hoa, đào hoa바람결 - luồng gió바람소리 - tiếng gió바람직하다 - đáng mong muốn, thích hợp바람피우다 - ngoại tình
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 바람 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 바람 (phát âm là ba ram) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Gió, Mong muốn, ước nguyện, Ngoại tình, sự lừa dối, Hơi, không khí (trong lốp xe, bóng bay), Xu hướng, cơn sốt". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 바람 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 강한 바람 때문에 나무들이 흔들렸다. - Nghĩa: undefined