Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

배열

bae-yeol

Sự sắp xếp, sự bố trí (hành động hoặc kết quả), Mảng, chuỗi, trình tự (trong lĩnh vực chuyên ngành như IT, sinh học)

Siêu trí nhớ

Để **Bày yêu** thương, mẹ đã **sắp xếp, bố trí** bàn tiệc thật đẹp.

Ví dụ thực tế

가구의 배열을 바꾸니 방이 더 넓어 보였다.

DNA 배열 분석은 유전 질환 연구에 필수적이다.

데이터를 배열하다.

Từ ghép liên quan

배열하다 (sắp xếp) - 배열되다 (được sắp xếp)유전자 배열 (trình tự gen)원소 배열 (sự sắp xếp nguyên tố)배열표 (bảng sắp xếp)배열법 (phương pháp sắp xếp)순서 배열 - sắp xếp theo trình tự좌석 배열 - sắp xếp chỗ ngồi문자 배열 - mảng ký tự

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 배열 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 배열 (phát âm là bae-yeol) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Sự sắp xếp, sự bố trí (hành động hoặc kết quả), Mảng, chuỗi, trình tự (trong lĩnh vực chuyên ngành như IT, sinh học)". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 배열 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 가구의 배열을 바꾸니 방이 더 넓어 보였다. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 배열 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App