Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

변화

byeon-hwa

Sự thay đổi, biến động, Sự chuyển mình, sự tiến hóa

Siêu trí nhớ

Để thấy sự thay đổi, biến đổi lớn, cô ấy quyết tâm biến hóa bản thân thành một người hoàn toàn mới.

Ví dụ thực tế

기후 변화는 전 세계적인 문제로 인식되고 있다.

기술의 급격한 변화는 우리의 일상생활에 큰 영향을 미치고 있다.

세상은 끊임없이 변화한다.

Từ ghép liên quan

변화시키다 - làm cho thay đổi, biến đổi변화되다 - bị thay đổi, được biến đổi기후 변화 - biến đổi khí hậu사회 변화 - thay đổi xã hội심경 변화 - thay đổi tâm trạng/tâm cảnh환경 변화 - thay đổi môi trường변화하다 - thay đổi, biến đổi (động từ)변화적 - mang tính thay đổi, biến đổi (tính từ, ít dùng trực tiếp)기후 변화 (gi-hu byeon-hwa) - Biến đổi khí hậu사회 변화 (sa-hoe byeon-hwa) - Biến đổi xã hội환경 변화 (hwan-gyeong byeon-hwa) - Biến đổi môi trường

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 변화 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 변화 (phát âm là byeon-hwa) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Sự thay đổi, biến động, Sự chuyển mình, sự tiến hóa". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 변화 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 기후 변화는 전 세계적인 문제로 인식되고 있다. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 변화 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App