분
bun
Vị, ngài, người (kính ngữ), Phút, Bột, phấn
Siêu trí nhớ
Từ 1 âm tiết [분], ghi nhớ trực tiếp qua các câu ví dụ thực tế.
Ví dụ thực tế
저희 어머니는 정말 대단한 분이세요.
회의는 30분 후에 시작될 예정입니다.
화장할 때 얼굴에 분을 바른다.
Từ ghép liên quan
분리 (分離) - sự phân ly, tách rời분배 (分配) - sự phân phối, chia đều분석 (分析) - sự phân tích분장 (粉粧) - trang điểm, hóa trang분유 (粉乳) - sữa bột분침 (分針) - kim phút분말 (粉末) - bột mịn분하다 (分하다) - chia, phân chia (động từ)여러분 (yeoreobun - quý vị, các bạn)그분 (geubun - vị đó, ngài ấy)몇 분 (myeot bun - mấy vị)
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 분 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 분 (phát âm là bun) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Vị, ngài, người (kính ngữ), Phút, Bột, phấn". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 분 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 저희 어머니는 정말 대단한 분이세요. - Nghĩa: undefined