Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

사람

sa-ram

Con người, cá nhân, Tính cách, phẩm chất, Người có tài năng, năng lực, Người thân, thành viên

Siêu trí nhớ

Những con người sá lại gần nhau để cùng ăn ram.

Ví dụ thực tế

그들은 모두 좋은 사람으로 기억될 것입니다.

그는 정말 괜찮은 사람이야.

우리 팀에는 컴퓨터를 잘 다루는 사람이 필요해요.

Từ ghép liên quan

사람답다 - ra dáng người, có nhân cách사람 구실 - vai trò của một người사람 살이 - cuộc sống con người사람 마음 - lòng người사람들 (sa-ram-deul) - mọi người, nhiều người사람 이름 (sa-ram i-reum) - tên người사람 수 (sa-ram su) - số người

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 사람 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 사람 (phát âm là sa-ram) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Con người, cá nhân, Tính cách, phẩm chất, Người có tài năng, năng lực, Người thân, thành viên". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 사람 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 그들은 모두 좋은 사람으로 기억될 것입니다. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 사람 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App