Quay lại tra cứu từ điển
Verb / Động từ

생기다

saeng-gi-da

Xuất hiện, phát sinh, hình thành, Được tạo ra, được sản xuất, dẫn đến, Có vẻ ngoài, có hình dáng, Có được, đạt được, nhận được

Siêu trí nhớ

Khi một ý tưởng mới Sanh ghi đã trong tâm trí, nó liền xuất hiện và hình thành rõ rệt.

Ví dụ thực tế

새로운 건물이 시내에 생겼어요.

이 프로젝트로 많은 일자리가 생길 거예요.

그는 눈이 아주 크게 생겼어요.

Từ ghép liên quan

생기게 하다 - làm cho xuất hiện/phát sinh잘생기다 - đẹp trai못생기다 - xấu xí생겨나다 - nảy sinh, xuất hiện생기 - sức sống, sinh khí생성 - sự tạo thành, sự hình thành생각이 생기다 - có suy nghĩ/ý tưởng문제가 생기다 - phát sinh vấn đề사랑이 생기다 - nảy sinh tình yêu

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 생기다 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 생기다 (phát âm là saeng-gi-da) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Xuất hiện, phát sinh, hình thành, Được tạo ra, được sản xuất, dẫn đến, Có vẻ ngoài, có hình dáng, Có được, đạt được, nhận được". Đây là một Verb / Động từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 생기다 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 새로운 건물이 시내에 생겼어요. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 생기다 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App