세계
se-gye
Thế giới, địa cầu, nhân loại, Thế giới, lĩnh vực, giới
Siêu trí nhớ
Để khám phá *Thế giới* rộng lớn, bạn *sẽ ghé* thăm bao nhiêu vùng đất mới?
Ví dụ thực tế
이번 올림픽은 전 세계인의 축제였다.
그는 예술 세계에 깊이 빠져들었다.
세계 평화
Từ ghép liên quan
세계관 - thế giới quan세계사 - lịch sử thế giới세계화 - toàn cầu hóa세계대전 - chiến tranh thế giới세계적 - mang tính thế giới, toàn cầu세계적 (se-gye-jeok) - mang tính thế giới, toàn cầu세계관 (se-gye-gwan) - thế giới quan세계 대회 (se-gye dae-hoe) - giải đấu/đại hội thế giới
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 세계 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 세계 (phát âm là se-gye) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Thế giới, địa cầu, nhân loại, Thế giới, lĩnh vực, giới". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 세계 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 이번 올림픽은 전 세계인의 축제였다. - Nghĩa: undefined