Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

스트레스

seu-teu-re-seu

Căng thẳng, áp lực (tâm lý, tinh thần), Sức ép, áp lực (vật lý, sinh học)

Siêu trí nhớ

Khi Sư tử ré sư (seuteureseu), vị sư già phải chịu căng thẳng, áp lực tột độ.

Ví dụ thực tế

직장 상사 때문에 스트레스가 쌓여요.

이 식물은 건조한 환경에서 스트레스를 받기 쉽습니다.

스트레스 받지 마세요.

Từ ghép liên quan

스트레스를 주다 - gây căng thẳng스트레스에 시달리다 - chịu đựng căng thẳng스트레스가 쌓이다 - căng thẳng tích tụ스트레스 해소 - giải tỏa căng thẳng스트레스 관리 - quản lý căng thẳng스트레스성 질환 - bệnh do căng thẳng스트레스 요인 - yếu tố gây căng thẳng스트레스 받다 - bị căng thẳng

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 스트레스 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 스트레스 (phát âm là seu-teu-re-seu) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Căng thẳng, áp lực (tâm lý, tinh thần), Sức ép, áp lực (vật lý, sinh học)". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 스트레스 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 직장 상사 때문에 스트레스가 쌓여요. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 스트레스 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App