Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

시장

si-jang

Chợ, thị trường, Thị trưởng

Siêu trí nhớ

Anh Sĩ Giang đi chợ mua sắm, vô tình gặp ông Thị trưởng.

Ví dụ thực tế

한국 시장은 세계적으로 경쟁력이 높습니다.

서울 시장은 시민들의 삶의 질 향상을 위해 노력합니다.

시장에 가요.

Từ ghép liên quan

시장경제 - kinh tế thị trường시장조사 - nghiên cứu thị trường시장님 - ngài thị trưởng (kính ngữ)부시장 - phó thị trưởng재래시장 - Chợ truyền thống도매시장 - Chợ đầu mối

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 시장 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 시장 (phát âm là si-jang) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Chợ, thị trường, Thị trưởng". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 시장 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 한국 시장은 세계적으로 경쟁력이 높습니다. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 시장 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App