식품
sik-pum
Thực phẩm; sản phẩm ăn uống
Siêu trí nhớ
Để có sức khỏe tốt, hãy chọn **Sức phẩm** (sikpum) tươi ngon làm **thực phẩm** hàng ngày.
Ví dụ thực tế
마트에서 다양한 종류의 식품을 구매할 수 있어요.
이 식품은 유통기한이 지났어요.
건강에 좋은 식품을 섭취하세요.
Từ ghép liên quan
가공식품 - thực phẩm chế biến유기농식품 - thực phẩm hữu cơ건강식품 - thực phẩm chức năng/bổ dưỡng냉동식품 - thực phẩm đông lạnh식품점 - cửa hàng thực phẩm식품 산업 - ngành công nghiệp thực phẩm식품 첨가물 - phụ gia thực phẩm건강 식품 - thực phẩm tốt cho sức khỏe
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 식품 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 식품 (phát âm là sik-pum) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Thực phẩm; sản phẩm ăn uống". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 식품 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 마트에서 다양한 종류의 식품을 구매할 수 있어요. - Nghĩa: undefined