신청
sin-cheong
Hành động yêu cầu hoặc đăng ký một cách chính thức
Siêu trí nhớ
Để hoàn tất sự đăng ký, bạn phải xin chương trình học.
Ví dụ thực tế
수강 신청은 다음 주 월요일부터 가능합니다.
신청서를 작성하다.
온라인으로 신청하세요.
Từ ghép liên quan
신청되다 - được yêu cầu/đăng ký신청자 - người đăng ký/ứng tuyển신청 기간 - thời gian đăng ký신청 방법 - phương pháp đăng ký신청료 - phí đăng ký신청곡 - bài hát yêu cầu (trên đài)신청하다 - yêu cầu, đăng ký, ứng tuyển (Verb / Động từ)신청하다 (sin-cheong-ha-da) - đăng ký, yêu cầu신청서 (sin-cheong-seo) - đơn đăng ký재신청 (jae-sin-cheong) - tái đăng ký, nộp đơn lại
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 신청 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 신청 (phát âm là sin-cheong) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Hành động yêu cầu hoặc đăng ký một cách chính thức". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 신청 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 수강 신청은 다음 주 월요일부터 가능합니다. - Nghĩa: undefined