어려움
eo-ryeo-um
Tình trạng hoặc điều kiện khó khăn, gian nan, không dễ dàng để thực hiện, giải quyết hoặc vượt qua.
Siêu trí nhớ
Khi đi qua cái **eo** (eo) bị **reo** (reo) rắc đá trong khu rừng **um** (um) tùm, bạn sẽ gặp nhiều *sự khó khăn*.
Ví dụ thực tế
한국어를 배우는 데 어려움이 많았지만 포기하지 않았어요.
많은 어려움이 있었지만 극복했어요.
그는 어려움 속에서도 희망을 잃지 않았다.
Từ ghép liên quan
어렵게 하다 - làm cho khó khăn어려워지다 - trở nên khó khăn경제적 어려움 - khó khăn kinh tế생활의 어려움 - khó khăn trong cuộc sống재정적 어려움 - khó khăn tài chính어렵다 - khó khăn, khó (tính từ)어려이 - một cách khó khăn (trạng từ, ít dùng)어려움을 극복하다 - vượt qua khó khăn
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 어려움 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 어려움 (phát âm là eo-ryeo-um) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Tình trạng hoặc điều kiện khó khăn, gian nan, không dễ dàng để thực hiện, giải quyết hoặc vượt qua.". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 어려움 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 한국어를 배우는 데 어려움이 많았지만 포기하지 않았어요. - Nghĩa: undefined