Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

여름

yeo-reum

Mùa hè, Giai đoạn đỉnh cao, thời kỳ hoàng kim

Siêu trí nhớ

Dơ rơm (dơ rơm) là dấu hiệu của mùa hè đã qua vụ gặt trên cánh đồng.

Ví dụ thực tế

올해 여름은 유난히 비가 많이 왔어요.

그는 인생의 여름을 뜨겁게 보내고 있다.

저는 여름을 좋아해요.

Từ ghép liên quan

여름옷 - Quần áo mùa hè여름휴가 - Kỳ nghỉ hè여름철 - Mùa hè (khoảng thời gian)여름내 - Suốt mùa hè여름밤 - Đêm hè여름비 - Mưa hè여름감기 - Cảm cúm mùa hè여름방학 (yeoreum banghak) - kỳ nghỉ hè여름철 (yeoreumcheol) - mùa hè여름휴가 (yeoreumhyuga) - kỳ nghỉ hè

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 여름 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 여름 (phát âm là yeo-reum) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Mùa hè, Giai đoạn đỉnh cao, thời kỳ hoàng kim". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 여름 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 올해 여름은 유난히 비가 많이 왔어요. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 여름 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App