Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

연구

yeon-gu

Sự nghiên cứu, việc nghiên cứu, quá trình nghiên cứu, Công trình nghiên cứu, thành quả nghiên cứu, kết quả nghiên cứu (ngụ ý)

Siêu trí nhớ

Để hoàn thành công trình nghiên cứu quan trọng, tôi cần một không gian thật yên cứu (yeongu) để tập trung.

Ví dụ thực tế

그는 새로운 치료법 개발을 위한 연구에 전념하고 있다.

이 책은 지난 10년간의 그의 연구를 집대성한 것이다.

그는 과학 연구에 몰두하고 있다.

Từ ghép liên quan

연구하다 - nghiên cứu (động từ)연구되다 - được nghiên cứu (bị động)연구원 - nhà nghiên cứu, nghiên cứu viên연구소 - viện nghiên cứu, phòng nghiên cứu연구비 - chi phí nghiên cứu연구실 - phòng nghiên cứu연구자 - người nghiên cứu연구 대상 - đối tượng nghiên cứu연구 과제 - đề tài nghiên cứu연구 결과 - kết quả nghiên cứu연구적 - có tính nghiên cứu, mang tính nghiên cứu (tính từ)연구소 (yeon-gu-so) - viện/phòng nghiên cứu연구원 (yeon-gu-won) - nhà nghiên cứu, nghiên cứu viên연구하다 (yeon-gu-ha-da) - nghiên cứu (động từ)

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 연구 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 연구 (phát âm là yeon-gu) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Sự nghiên cứu, việc nghiên cứu, quá trình nghiên cứu, Công trình nghiên cứu, thành quả nghiên cứu, kết quả nghiên cứu (ngụ ý)". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 연구 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 그는 새로운 치료법 개발을 위한 연구에 전념하고 있다. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 연구 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App