Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

영화

yeong-hoa

Phim điện ảnh, điện ảnh, Vinh hoa, vinh quang, sự thịnh vượng (Hanja: 榮華)

Siêu trí nhớ

Bộ phim điện ảnh đó kể về tình yêu hoa của một nghệ sĩ.

Ví dụ thực tế

새로 개봉한 영화가 정말 재미있다고 들었어요.

그는 한때 영화를 누렸지만, 말년에는 쓸쓸하게 보냈다.

주말에 영화를 봤어요.

Từ ghép liên quan

영화관 - rạp chiếu phim영화배우 - diễn viên điện ảnh영화감독 - đạo diễn điện ảnh영화제 - liên hoan phim영화산업 - ngành công nghiệp điện ảnh영화평 - bình luận phim영화사 - công ty điện ảnh영화음악 - nhạc phim영화화 - chuyển thể thành phim영화롭다 - vinh quang, rực rỡ (tính từ, từ 榮華)영화관 (yeong-hwa-gwan) - rạp chiếu phim영화배우 (yeong-hwa-bae-u) - diễn viên điện ảnh영화제 (yeong-hwa-je) - liên hoan phim

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 영화 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 영화 (phát âm là yeong-hoa) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Phim điện ảnh, điện ảnh, Vinh hoa, vinh quang, sự thịnh vượng (Hanja: 榮華)". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 영화 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 새로 개봉한 영화가 정말 재미있다고 들었어요. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 영화 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App