Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

위치

wi-chi

Địa điểm, chỗ đứng cụ thể, Địa vị, chức vụ, vai trò

Siêu trí nhớ

Uyên Chi chỉ tôi vị trí chính xác của địa điểm cắm trại.

Ví dụ thực tế

이 지도는 산 정상의 정확한 위치를 보여줍니다.

그는 회사에서 중요한 위치에 올랐다.

여기의 위치는 어디입니까?

Từ ghép liên quan

위치하다 - được đặt ở, nằm ở (nội động từ)위치시키다 - đặt, định vị (ngoại động từ)위치 에너지 - thế năng위치 정보 - thông tin vị trí위치 추적 - theo dõi vị trí위치 선정 - lựa chọn vị trí위치 변경 - thay đổi vị trí

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 위치 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 위치 (phát âm là wi-chi) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Địa điểm, chỗ đứng cụ thể, Địa vị, chức vụ, vai trò". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 위치 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 이 지도는 산 정상의 정확한 위치를 보여줍니다. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 위치 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App