이해
i-he
Sự hiểu biết, sự thấu hiểu, Lợi ích, quyền lợi
Siêu trí nhớ
Yêu, he! Tôi đã hiểu lợi ích của sự sẻ chia.
Ví dụ thực tế
이 책의 내용을 이해하는 데 시간이 좀 걸렸어요.
개인의 이해를 떠나서 공공의 이익을 추구해야 한다.
저는 한국어를 이해해요.
Từ ghép liên quan
이해시키다 - làm cho hiểu, giải thích이해되다 - được hiểu이해하다 - hiểu (động từ)이해력 - năng lực hiểu biết이해관계 - mối quan hệ lợi ích상호 이해 - sự hiểu biết lẫn nhau이해심 - lòng thấu hiểu
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 이해 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 이해 (phát âm là i-he) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Sự hiểu biết, sự thấu hiểu, Lợi ích, quyền lợi". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 이해 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 이 책의 내용을 이해하는 데 시간이 좀 걸렸어요. - Nghĩa: undefined