인간
in-gan
Con người, cá nhân, Nhân tính, bản chất con người
Siêu trí nhớ
Con người in dấu ấn vào tim gan.
Ví dụ thực tế
이 세상에 완벽한 인간은 없다.
인간으로서 지켜야 할 도리가 있다.
인간은 생각하는 동물이다.
Từ ghép liên quan
인간관계 (quan hệ con người)인간미 (tình người, sự ấm áp của con người)인간성 (nhân tính)인간다운 (mang tính người, nhân văn)인간적 (mang tính người, nhân văn - adj)인간적으로 (một cách nhân văn - adv)인간관계 (in-gan-gwan-gye) - quan hệ con người, quan hệ xã giao인간미 (in-gan-mi) - tình người, tính nhân văn인간적 (in-gan-jeok) - mang tính người, nhân đạo
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 인간 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 인간 (phát âm là in-gan) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Con người, cá nhân, Nhân tính, bản chất con người". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 인간 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 이 세상에 완벽한 인간은 없다. - Nghĩa: undefined