인터넷
in-teo-nes
Mạng Internet (hệ thống toàn cầu), Dịch vụ Internet; đường truyền Internet
Siêu trí nhớ
Để **in tờ** thông tin từ **Mạng Internet**, tôi cần nhìn rõ từng **nét** chữ.
Ví dụ thực tế
인터넷의 발달은 정보 공유를 혁신적으로 변화시켰다.
새 아파트로 이사 가면 인터넷을 새로 신청해야 해요.
인터넷을 사용하다.
Từ ghép liên quan
인터넷 카페 - quán cà phê Internet인터넷 강의 - bài giảng trực tuyến인터넷 뱅킹 - ngân hàng trực tuyến인터넷 쇼핑 - mua sắm trực tuyến인터넷 중독 - nghiện Internet인터넷 검색 - tìm kiếm trên Internet
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 인터넷 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 인터넷 (phát âm là in-teo-nes) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Mạng Internet (hệ thống toàn cầu), Dịch vụ Internet; đường truyền Internet". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 인터넷 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 인터넷의 발달은 정보 공유를 혁신적으로 변화시켰다. - Nghĩa: undefined