일
il
Số một / Thứ nhất, Ngày, Công việc / Việc làm, Chuyện / Sự việc / Vấn đề
Siêu trí nhớ
Từ 1 âm tiết [일], ghi nhớ trực tiếp qua các câu ví dụ thực tế.
Ví dụ thực tế
일 더하기 일은 이입니다.
오늘은 며칠이에요?
저는 매일 아침 일찍 일어나서 일을 시작해요.
Từ ghép liên quan
일요일 (Chủ nhật)일기 (nhật ký)일생 (cuộc đời)일반 (thông thường, phổ biến)일부 (một phần)일상 (đời sống hàng ngày)일꾼 (người làm công)일거리 (việc để làm)일정 (lịch trình, kế hoạch)일하다 (làm việc)일어나다 (xảy ra, thức dậy)1월 (il-wol) - tháng một1번 (il-beon) - số một1등 (il-deung) - hạng nhất
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 일 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 일 (phát âm là il) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Số một / Thứ nhất, Ngày, Công việc / Việc làm, Chuyện / Sự việc / Vấn đề". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 일 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 일 더하기 일은 이입니다. - Nghĩa: undefined