자전거
ja-jeon-geo
Xe đạp
Siêu trí nhớ
Cha đạp xe đạp, chân chạm gờ.
Ví dụ thực tế
새 자전거를 한 대 샀어요.
저는 자전거를 탑니다.
자전거를 타고 학교에 가요.
Từ ghép liên quan
자전거 도로 - đường xe đạp자전거 여행 - chuyến đi xe đạp자전거 대여 - thuê xe đạp자전거 타기 - việc đạp xe자전거 바퀴 - bánh xe đạp
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 자전거 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 자전거 (phát âm là ja-jeon-geo) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Xe đạp". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 자전거 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 새 자전거를 한 대 샀어요. - Nghĩa: undefined