재료
jae-ryo
Nguyên liệu (thực phẩm, sản phẩm tiêu dùng), Vật liệu (xây dựng, chế tạo, thủ công, sản xuất công nghiệp)
Siêu trí nhớ
Để nấu món `chè riêu` ngon, `nguyên liệu` phải tươi.
Ví dụ thực tế
김치를 담글 때 좋은 재료를 쓰는 것이 맛의 비결이에요.
이 옷은 부드러운 재료로 만들어져서 착용감이 편안해요.
요리 재료를 사러 시장에 갔어요.
Từ ghép liên quan
건축 재료 - vật liệu xây dựng요리 재료 - nguyên liệu nấu ăn주재료 - nguyên liệu chính부재료 - nguyên liệu phụ천연 재료 - nguyên liệu tự nhiên재료비 - chi phí nguyên vật liệu재료학 - khoa học vật liệu요리 재료 (yo-ri jae-ryo) - nguyên liệu nấu ăn건축 재료 (geon-chuk jae-ryo) - vật liệu xây dựng식품 재료 (sik-pum jae-ryo) - nguyên liệu thực phẩm
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 재료 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 재료 (phát âm là jae-ryo) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Nguyên liệu (thực phẩm, sản phẩm tiêu dùng), Vật liệu (xây dựng, chế tạo, thủ công, sản xuất công nghiệp)". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 재료 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 김치를 담글 때 좋은 재료를 쓰는 것이 맛의 비결이에요. - Nghĩa: undefined