정도
jeong-do
Mức độ, trình độ, phạm vi, Khoảng, xấp xỉ, Chuẩn mực, đạo đức, lẽ phải
Siêu trí nhớ
Để đạt Trình độ (jeong:do) cao, bạn cần có mức độ nỗ lực nhất định, khoảng thời gian tập luyện đều đặn và giữ vững chuẩn mực.
Ví dụ thực tế
그는 한국어를 원어민 수준으로 하는 정도는 아니지만, 의사소통에는 전혀 문제가 없어요.
이 책을 다 읽는 데 이틀 정도 걸릴 거예요.
아무리 힘들어도 정도를 벗어나는 행동은 하지 말아야 합니다.
Từ ghép liên quan
정도껏 - đến mức độ thích hợp, vừa phải정도 이상 - hơn mức độ/trình độ nhất định정도 이하 - dưới mức độ/trình độ nhất định정도껏 하다 - làm vừa phải, làm đến mức độ thích hợp어느 정도 (eoneu jeongdo) - một mức độ nào đó, phần nào그 정도 (geu jeongdo) - mức độ đó, tầm đó이 정도 (i jeongdo) - mức độ này, tầm này
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 정도 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 정도 (phát âm là jeong-do) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Mức độ, trình độ, phạm vi, Khoảng, xấp xỉ, Chuẩn mực, đạo đức, lẽ phải". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 정도 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 그는 한국어를 원어민 수준으로 하는 정도는 아니지만, 의사소통에는 전혀 문제가 없어요. - Nghĩa: undefined