정부
jeong-bu
Chính phủ, chính quyền
Siêu trí nhớ
Là cơ quan quyền lực, Chính phủ luôn trông bù đắp những thiếu sót cho người dân.
Ví dụ thực tế
이번 정부는 환경 보호에 많은 노력을 기울이고 있다.
정부가 발표했다.
새 정부가 출범했다.
Từ ghép liên quan
정부 기관 - cơ quan chính phủ정부 정책 - chính sách chính phủ정부 부처 - bộ ngành chính phủ정부 예산 - ngân sách chính phủ정부군 - quân đội chính phủ정부 정책 (chính sách chính phủ)정부 기관 (cơ quan chính phủ)정부 발표 (tuyên bố của chính phủ)
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 정부 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 정부 (phát âm là jeong-bu) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Chính phủ, chính quyền". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 정부 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 이번 정부는 환경 보호에 많은 노력을 기울이고 있다. - Nghĩa: undefined