정책
jeong-chaek
Chính sách, sách lược, đường lối
Siêu trí nhớ
Muốn hiểu rõ **chính sách**, phải **chông sách** (jeongchaek) tài liệu cẩn thận.
Ví dụ thực tế
정부는 경제 활성화를 위한 새로운 정책을 모색하고 있습니다.
정부 정책
새로운 정책을 발표하다
Từ ghép liên quan
경제 정책 - chính sách kinh tế외교 정책 - chính sách ngoại giao교육 정책 - chính sách giáo dục복지 정책 - chính sách phúc lợi정책 입안 - hoạch định chính sách정책 결정 - quyết định chính sách정책 연구 - nghiên cứu chính sách정책적 - mang tính chính sách, có tính chiến lược정책가 - nhà hoạch định chính sách정부 정책 (jeong-bu jeong-chaek) - chính sách của chính phủ정책 결정 (jeong-chaek gyeol-jeong) - quyết định chính sách정책 입안 (jeong-chaek ip-an) - soạn thảo/đề xuất chính sách
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 정책 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 정책 (phát âm là jeong-chaek) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Chính sách, sách lược, đường lối". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 정책 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 정부는 경제 활성화를 위한 새로운 정책을 모색하고 있습니다. - Nghĩa: undefined