제도
je-do
Hệ thống, thể chế (khái niệm chung), Chính sách, quy định, chương trình (cụ thể)
Siêu trí nhớ
Con Dê ở Đô thị phải tuân thủ chế độ giao thông rất nghiêm ngặt.
Ví dụ thực tế
이 나라는 민주주의 제도를 채택하고 있다.
회사는 직원 복지를 위한 새로운 제도를 마련했다.
이 제도는 매우 복잡합니다.
Từ ghép liên quan
제정하다 - chế định, ban hành (một chế độ)폐지하다 - phế bỏ (một chế độ)도입하다 - đạo nhập, đưa vào (một chế độ)교육 제도 - chế độ giáo dục사회 제도 - chế độ xã hội연금 제도 - chế độ lương hưu선거 제도 - chế độ bầu cử사회 제도 (sa-hoe je-do) - chế độ xã hội, thể chế xã hội교육 제도 (gyo-yuk je-do) - chế độ giáo dục, hệ thống giáo dục법률 제도 (beom-nyul je-do) - chế độ pháp luật, hệ thống pháp luật
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 제도 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 제도 (phát âm là je-do) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Hệ thống, thể chế (khái niệm chung), Chính sách, quy định, chương trình (cụ thể)". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 제도 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 이 나라는 민주주의 제도를 채택하고 있다. - Nghĩa: undefined