Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

주제

chu-je

Chủ đề, đề tài, chủ điểm, Vị trí, phận sự, giới hạn (của bản thân)

Siêu trí nhớ

Chú dê đang bàn luận *chủ đề* gì vậy?

Ví dụ thực tế

회의의 주제는 다음 분기 사업 계획입니다.

너는 네 주제를 알아야 해.

오늘의 주제는 무엇입니까?

Từ ghép liên quan

주제곡 - nhạc chủ đề주제어 - từ khóa, từ chủ đề주제별 - theo chủ đề주제문 - câu chủ đề주제 의식 - ý thức chủ đề주제 발표 - thuyết trình chủ đề

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 주제 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 주제 (phát âm là chu-je) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Chủ đề, đề tài, chủ điểm, Vị trí, phận sự, giới hạn (của bản thân)". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 주제 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 회의의 주제는 다음 분기 사업 계획입니다. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 주제 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App