줄이다
jul-i-da
Làm giảm (số lượng, khối lượng, cường độ), Rút ngắn (chiều dài, văn bản, câu chữ), Thu nhỏ, giảm bớt (quy mô, phạm vi)
Siêu trí nhớ
Chú Rì Đa luôn tìm cách làm giảm chi phí và rút ngắn thời gian dự án.
Ví dụ thực tế
건강을 위해 커피에 설탕 양을 줄여서 마셔요.
긴 문장을 줄여서 핵심만 전달하는 것이 좋습니다.
예산 문제로 인해 프로젝트 규모를 줄여야 했습니다.
Từ ghép liên quan
줄다 - giảm, rút ngắn (tự động từ)줄임말 - từ viết tắt, từ rút gọn줄임표 - dấu ba chấm, dấu lược bỏ줄임 - sự giảm, sự rút gọn (danh từ)줄여쓰다 - viết tắt, viết gọn lại
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 줄이다 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 줄이다 (phát âm là jul-i-da) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Làm giảm (số lượng, khối lượng, cường độ), Rút ngắn (chiều dài, văn bản, câu chữ), Thu nhỏ, giảm bớt (quy mô, phạm vi)". Đây là một Verb / Động từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 줄이다 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 건강을 위해 커피에 설탕 양을 줄여서 마셔요. - Nghĩa: undefined