Quay lại tra cứu từ điển
Adverb / Trạng từ

즉

jeuk

Ngay lập tức, tức thì, Tức là, nói cách khác

Siêu trí nhớ

Từ 1 âm tiết [즉], ghi nhớ trực tiếp qua các câu ví dụ thực tế.

Ví dụ thực tế

그는 질문을 받자 즉 대답했다.

그는 채식주의자이다. 즉, 고기를 먹지 않는다.

즉, 그는 범인이 아니다.

Từ ghép liên quan

즉시 - ngay lập tức즉각 - tức khắc, ngay lập tức즉흥 - ngẫu hứng, ứng khẩu즉석 - tại chỗ, ngay tại chỗ

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 즉 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 즉 (phát âm là jeuk) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Ngay lập tức, tức thì, Tức là, nói cách khác". Đây là một Adverb / Trạng từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 즉 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 그는 질문을 받자 즉 대답했다. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 즉 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App