증가
jeung-ga
Sự tăng lên, tăng trưởng; tăng lên, tăng trưởng
Siêu trí nhớ
Mỗi lần chưng gà [jeung-ga] thơm lừng, lượng khách lại tăng lên không ngừng.
Ví dụ thực tế
생산성이 크게 증가하여 기업 이윤이 늘었다.
인구 증가
판매량이 증가했다.
Từ ghép liên quan
증가시키다 - làm cho tăng lên증가되다 - được tăng lên증가율 - tỷ lệ tăng trưởng증가분 - phần tăng thêm증가세 - xu hướng tăng급증가 - tăng đột biến증가하다 - tăng lên, tăng trưởng (động từ)인구 증가판매 증가수익 증가
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 증가 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 증가 (phát âm là jeung-ga) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Sự tăng lên, tăng trưởng; tăng lên, tăng trưởng". Đây là một Noun / Danh từ | Verb / Động từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 증가 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 생산성이 크게 증가하여 기업 이윤이 늘었다. - Nghĩa: undefined