지능
ji-neung
Năng lực nhận thức, trí tuệ
Siêu trí nhớ
Chị Nưng (jineung) luôn dùng trí tuệ và năng lực nhận thức xuất chúng để tìm ra lời giải.
Ví dụ thực tế
인간의 지능은 끊임없이 발전하고 진화해왔다.
요즘 인공 지능 기술이 빠르게 발전하고 있어요.
그 아이는 나이에 비해 지능이 매우 높아요.
Từ ghép liên quan
인공 지능 (人工知能) - trí tuệ nhân tạo지능 지수 (知能指數) - chỉ số thông minh (IQ)지능범 (知能犯) - tội phạm trí thức, tội phạm có tổ chức지능형 (知能型) - dạng thông minh, kiểu thông minh인공 지능 - trí tuệ nhân tạo지능형 - thông minh (dạng thông minh)지능 검사 - kiểm tra trí thông minh
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 지능 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 지능 (phát âm là ji-neung) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Năng lực nhận thức, trí tuệ". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 지능 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 인간의 지능은 끊임없이 발전하고 진화해왔다. - Nghĩa: undefined