찾다
chaj-da
Tìm kiếm, tìm thấy, Tra cứu, tham khảo, Lấy lại, khôi phục, Nhận, lấy (hành lý, bưu phẩm)
Siêu trí nhớ
Muốn tìm kiếm và tìm thấy kho báu, hãy chặt (cây/chướng ngại vật) đi, ta sẽ thấy!
Ví dụ thực tế
이 문제의 해결책을 찾기 위해 많은 노력을 기울였다.
모르는 단어는 사전을 찾아보세요.
그는 한참 후에야 정신을 되찾았다.
Từ ghép liên quan
찾아지다 - được tìm thấy, được tìm kiếm찾아보다 - tra cứu, tìm hiểu찾아가다 - đi tìm, đi thăm되찾다 - lấy lại, khôi phục찾아내다 - tìm ra, phát hiện찾음 - sự tìm kiếm, sự tìm thấy찾는 사람 - người tìm kiếm찾아가다 (chajagada) - tìm đến, ghé thăm찾아보다 (chajaboda) - tìm kiếm, tra cứu돈을 찾다 (doneul chatda) - rút tiền
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 찾다 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 찾다 (phát âm là chaj-da) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Tìm kiếm, tìm thấy, Tra cứu, tham khảo, Lấy lại, khôi phục, Nhận, lấy (hành lý, bưu phẩm)". Đây là một Verb / Động từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 찾다 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 이 문제의 해결책을 찾기 위해 많은 노력을 기울였다. - Nghĩa: undefined