Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

채소

chae-so

Rau củ, rau xanh, thực vật ăn được

Siêu trí nhớ

Muốn ăn chè xôi (chaeso) thì phải ăn hết rau củ, rau xanh đã.

Ví dụ thực tế

건강을 위해 매일 다양한 채소를 섭취하는 것이 중요해요.

채소를 많이 먹어야 건강에 좋아요.

어떤 채소를 좋아하세요?

Từ ghép liên quan

유기농 채소 - rau hữu cơ뿌리채소 - rau củ (rễ)잎채소 - rau ăn lá녹색 채소 - rau xanh채소밭 (chaeso-bat) - vườn rau유기농 채소 (yuginong chaeso) - rau hữu cơ신선한 채소 (sinseonhan chaeso) - rau tươi

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 채소 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 채소 (phát âm là chae-so) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Rau củ, rau xanh, thực vật ăn được". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 채소 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 건강을 위해 매일 다양한 채소를 섭취하는 것이 중요해요. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 채소 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App