Quay lại tra cứu từ điển
Verb / Động từ

키우다

ki-u-da

Nuôi dưỡng, chăm sóc, Phát triển, bồi dưỡng, vun đắp, Làm cho lớn hơn, tăng lên

Siêu trí nhớ

Cái khiếu đa dạng cần được nuôi dưỡng để phát triển lớn mạnh.

Ví dụ thực tế

그는 마당에 다양한 꽃을 키우고 있다.

그녀는 자신의 꿈을 키우기 위해 열심히 노력했다.

음악 소리를 좀 더 키워 주세요.

Từ ghép liên quan

크다 - to be big/grow (nguyên thể)키워지다 - được nuôi dưỡng/phát triển (bị động)몸집을 키우다 - làm cho cơ thể to lớn소리를 키우다 - tăng âm lượng사업을 키우다 - phát triển kinh doanh키움 - sự nuôi dưỡng/phát triển (danh từ)아이를 키우다 - nuôi dưỡng con cái식물을 키우다 - trồng cây cối실력을 키우다 - nâng cao/phát triển thực lực/kỹ năng

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 키우다 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 키우다 (phát âm là ki-u-da) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Nuôi dưỡng, chăm sóc, Phát triển, bồi dưỡng, vun đắp, Làm cho lớn hơn, tăng lên". Đây là một Verb / Động từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 키우다 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 그는 마당에 다양한 꽃을 키우고 있다. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 키우다 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App