필요
pil-yo
Sự cần thiết, nhu cầu
Siêu trí nhớ
Phi reo lên vì nhu cầu được ăn kem là quá lớn.
Ví dụ thực tế
이 상황에서 가장 큰 필요는 신뢰와 협력입니다.
내일 소풍 갈 때 필요한 거 있어?
학업에서 성공하기 위해서는 꾸준한 노력이 필요합니다.
Từ ghép liên quan
필요성 - tính cần thiết필요악 - cái ác cần thiết (điều tệ hại không thể tránh khỏi)필요조건 - điều kiện cần필요불가결 - cần thiết không thể thiếu필요하다 - cần, cần thiết (động từ/tính từ)필요 없이 - một cách không cần thiết (trạng từ)필요하다 (pil-yo-ha-da) - cần, cần thiết (là động từ)필요성 (pil-yo-seong) - tính cần thiết, sự cần thiết불필요 (bul-pil-yo) - không cần thiết, không cần
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 필요 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 필요 (phát âm là pil-yo) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Sự cần thiết, nhu cầu". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 필요 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 이 상황에서 가장 큰 필요는 신뢰와 협력입니다. - Nghĩa: undefined